Chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang parsec
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) [(int.)] sang đơn vị parsec [pc]
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
parsec
Định nghĩa: parsec là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 parsec bằng 3.08567758128e16 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang parsec
| league hàng hải (quốc tế) [(int.)] | parsec [pc] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (quốc tế) | 0.000000 parsec |
| 0.10 league hàng hải (quốc tế) | 0.000000 parsec |
| 1 league hàng hải (quốc tế) | 0.000000 parsec |
| 2 league hàng hải (quốc tế) | 0.000000 parsec |
| 3 league hàng hải (quốc tế) | 0.000000 parsec |
| 5 league hàng hải (quốc tế) | 0.000000 parsec |
| 10 league hàng hải (quốc tế) | 0.000000 parsec |
| 20 league hàng hải (quốc tế) | 0.000000 parsec |
| 50 league hàng hải (quốc tế) | 0.000000 parsec |
| 100 league hàng hải (quốc tế) | 0.000000 parsec |
| 1000 league hàng hải (quốc tế) | 0.000000 parsec |
Cách chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang parsec
1 league hàng hải (quốc tế) = 0.000000 parsec
1 parsec = 5553775344276 league hàng hải (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (quốc tế) sang parsec:
15 league hàng hải (quốc tế) = 15 × 0.000000 parsec = 0.000000 parsec