Chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang chuỗi
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) [(int.)] sang đơn vị chuỗi [ch]
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
chuỗi
Định nghĩa: chuỗi là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 chuỗi bằng 20.1168 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang chuỗi
| league hàng hải (quốc tế) [(int.)] | chuỗi [ch] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (quốc tế) | 2.76 chuỗi |
| 0.10 league hàng hải (quốc tế) | 27.62 chuỗi |
| 1 league hàng hải (quốc tế) | 276.19 chuỗi |
| 2 league hàng hải (quốc tế) | 552.37 chuỗi |
| 3 league hàng hải (quốc tế) | 828.56 chuỗi |
| 5 league hàng hải (quốc tế) | 1381 chuỗi |
| 10 league hàng hải (quốc tế) | 2762 chuỗi |
| 20 league hàng hải (quốc tế) | 5524 chuỗi |
| 50 league hàng hải (quốc tế) | 13809 chuỗi |
| 100 league hàng hải (quốc tế) | 27619 chuỗi |
| 1000 league hàng hải (quốc tế) | 276187 chuỗi |
Cách chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang chuỗi
1 league hàng hải (quốc tế) = 276.19 chuỗi
1 chuỗi = 0.003621 league hàng hải (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (quốc tế) sang chuỗi:
15 league hàng hải (quốc tế) = 15 × 276.19 chuỗi = 4143 chuỗi