Chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang Mil (Na Uy)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) [(int.)] sang đơn vị Mil (Na Uy) [mil]
league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
Mil (Na Uy) [mil]

league hàng hải (quốc tế)

Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.

Mil (Na Uy)

Định nghĩa: Mil (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Mil (Na Uy) bằng 10000 mét.

Bảng chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang Mil (Na Uy)

league hàng hải (quốc tế) [(int.)] Mil (Na Uy) [mil]
0.01 league hàng hải (quốc tế) 0.005556 Mil (Na Uy)
0.10 league hàng hải (quốc tế) 0.0556 Mil (Na Uy)
1 league hàng hải (quốc tế) 0.5556 Mil (Na Uy)
2 league hàng hải (quốc tế) 1.11 Mil (Na Uy)
3 league hàng hải (quốc tế) 1.67 Mil (Na Uy)
5 league hàng hải (quốc tế) 2.78 Mil (Na Uy)
10 league hàng hải (quốc tế) 5.56 Mil (Na Uy)
20 league hàng hải (quốc tế) 11.11 Mil (Na Uy)
50 league hàng hải (quốc tế) 27.78 Mil (Na Uy)
100 league hàng hải (quốc tế) 55.56 Mil (Na Uy)
1000 league hàng hải (quốc tế) 555.60 Mil (Na Uy)

Cách chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang Mil (Na Uy)

1 league hàng hải (quốc tế) = 0.555600 Mil (Na Uy)

1 Mil (Na Uy) = 1.80 league hàng hải (quốc tế)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 league hàng hải (quốc tế) sang Mil (Na Uy):
15 league hàng hải (quốc tế) = 15 × 0.555600 Mil (Na Uy) = 8.33 Mil (Na Uy)

Chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.