Chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang Bán kính xích đạo Trái đất

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) [(int.)] sang đơn vị Bán kính xích đạo Trái đất [radius]
league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
Bán kính xích đạo Trái đất [radius]

league hàng hải (quốc tế)

Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.

Bán kính xích đạo Trái đất

Định nghĩa: Bán kính xích đạo Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính xích đạo Trái đất bằng 6378160 mét.

Bảng chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang Bán kính xích đạo Trái đất

league hàng hải (quốc tế) [(int.)] Bán kính xích đạo Trái đất [radius]
0.01 league hàng hải (quốc tế) 0.000009 Bán kính xích đạo Trái đất
0.10 league hàng hải (quốc tế) 0.000087 Bán kính xích đạo Trái đất
1 league hàng hải (quốc tế) 0.000871 Bán kính xích đạo Trái đất
2 league hàng hải (quốc tế) 0.001742 Bán kính xích đạo Trái đất
3 league hàng hải (quốc tế) 0.002613 Bán kính xích đạo Trái đất
5 league hàng hải (quốc tế) 0.004355 Bán kính xích đạo Trái đất
10 league hàng hải (quốc tế) 0.008711 Bán kính xích đạo Trái đất
20 league hàng hải (quốc tế) 0.0174 Bán kính xích đạo Trái đất
50 league hàng hải (quốc tế) 0.0436 Bán kính xích đạo Trái đất
100 league hàng hải (quốc tế) 0.0871 Bán kính xích đạo Trái đất
1000 league hàng hải (quốc tế) 0.8711 Bán kính xích đạo Trái đất

Cách chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang Bán kính xích đạo Trái đất

1 league hàng hải (quốc tế) = 0.000871 Bán kính xích đạo Trái đất

1 Bán kính xích đạo Trái đất = 1148 league hàng hải (quốc tế)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 league hàng hải (quốc tế) sang Bán kính xích đạo Trái đất:
15 league hàng hải (quốc tế) = 15 × 0.000871 Bán kính xích đạo Trái đất = 0.013066 Bán kính xích đạo Trái đất

Chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.