Chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang ken
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) [(int.)] sang đơn vị ken [ken]
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
ken
Định nghĩa: ken là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ken bằng 2.11836 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang ken
| league hàng hải (quốc tế) [(int.)] | ken [ken] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (quốc tế) | 26.23 ken |
| 0.10 league hàng hải (quốc tế) | 262.28 ken |
| 1 league hàng hải (quốc tế) | 2623 ken |
| 2 league hàng hải (quốc tế) | 5246 ken |
| 3 league hàng hải (quốc tế) | 7868 ken |
| 5 league hàng hải (quốc tế) | 13114 ken |
| 10 league hàng hải (quốc tế) | 26228 ken |
| 20 league hàng hải (quốc tế) | 52456 ken |
| 50 league hàng hải (quốc tế) | 131139 ken |
| 100 league hàng hải (quốc tế) | 262278 ken |
| 1000 league hàng hải (quốc tế) | 2622784 ken |
Cách chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang ken
1 league hàng hải (quốc tế) = 2623 ken
1 ken = 0.000381 league hàng hải (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (quốc tế) sang ken:
15 league hàng hải (quốc tế) = 15 × 2623 ken = 39342 ken