Chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang Ri (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) [(int.)] sang đơn vị Ri (Nhật Bản) [里]
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
Ri (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ri (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Nhật Bản) bằng 3927.272727272727 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang Ri (Nhật Bản)
| league hàng hải (quốc tế) [(int.)] | Ri (Nhật Bản) [里] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (quốc tế) | 0.0141 Ri (Nhật Bản) |
| 0.10 league hàng hải (quốc tế) | 0.1415 Ri (Nhật Bản) |
| 1 league hàng hải (quốc tế) | 1.41 Ri (Nhật Bản) |
| 2 league hàng hải (quốc tế) | 2.83 Ri (Nhật Bản) |
| 3 league hàng hải (quốc tế) | 4.24 Ri (Nhật Bản) |
| 5 league hàng hải (quốc tế) | 7.07 Ri (Nhật Bản) |
| 10 league hàng hải (quốc tế) | 14.15 Ri (Nhật Bản) |
| 20 league hàng hải (quốc tế) | 28.29 Ri (Nhật Bản) |
| 50 league hàng hải (quốc tế) | 70.74 Ri (Nhật Bản) |
| 100 league hàng hải (quốc tế) | 141.47 Ri (Nhật Bản) |
| 1000 league hàng hải (quốc tế) | 1415 Ri (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang Ri (Nhật Bản)
1 league hàng hải (quốc tế) = 1.41 Ri (Nhật Bản)
1 Ri (Nhật Bản) = 0.706853 league hàng hải (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (quốc tế) sang Ri (Nhật Bản):
15 league hàng hải (quốc tế) = 15 × 1.41 Ri (Nhật Bản) = 21.22 Ri (Nhật Bản)