Chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang gang tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) [(int.)] sang đơn vị gang tay [hand]
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
gang tay
Định nghĩa: gang tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gang tay bằng 0.1016 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang gang tay
| league hàng hải (quốc tế) [(int.)] | gang tay [hand] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (quốc tế) | 546.85 gang tay |
| 0.10 league hàng hải (quốc tế) | 5469 gang tay |
| 1 league hàng hải (quốc tế) | 54685 gang tay |
| 2 league hàng hải (quốc tế) | 109370 gang tay |
| 3 league hàng hải (quốc tế) | 164055 gang tay |
| 5 league hàng hải (quốc tế) | 273425 gang tay |
| 10 league hàng hải (quốc tế) | 546850 gang tay |
| 20 league hàng hải (quốc tế) | 1093701 gang tay |
| 50 league hàng hải (quốc tế) | 2734252 gang tay |
| 100 league hàng hải (quốc tế) | 5468504 gang tay |
| 1000 league hàng hải (quốc tế) | 54685039 gang tay |
Cách chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang gang tay
1 league hàng hải (quốc tế) = 54685 gang tay
1 gang tay = 0.000018 league hàng hải (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (quốc tế) sang gang tay:
15 league hàng hải (quốc tế) = 15 × 54685 gang tay = 820276 gang tay