Chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang league hàng hải (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) [(int.)] sang đơn vị league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]

league hàng hải (quốc tế)

Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.

league hàng hải (Anh)

Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.

Bảng chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang league hàng hải (Anh)

league hàng hải (quốc tế) [(int.)] league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
0.01 league hàng hải (quốc tế) 0.009994 league hàng hải (Anh)
0.10 league hàng hải (quốc tế) 0.0999 league hàng hải (Anh)
1 league hàng hải (quốc tế) 0.9994 league hàng hải (Anh)
2 league hàng hải (quốc tế) 2.00 league hàng hải (Anh)
3 league hàng hải (quốc tế) 3.00 league hàng hải (Anh)
5 league hàng hải (quốc tế) 5.00 league hàng hải (Anh)
10 league hàng hải (quốc tế) 9.99 league hàng hải (Anh)
20 league hàng hải (quốc tế) 19.99 league hàng hải (Anh)
50 league hàng hải (quốc tế) 49.97 league hàng hải (Anh)
100 league hàng hải (quốc tế) 99.94 league hàng hải (Anh)
1000 league hàng hải (quốc tế) 999.36 league hàng hải (Anh)

Cách chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang league hàng hải (Anh)

1 league hàng hải (quốc tế) = 0.999361 league hàng hải (Anh)

1 league hàng hải (Anh) = 1.00 league hàng hải (quốc tế)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 league hàng hải (quốc tế) sang league hàng hải (Anh):
15 league hàng hải (quốc tế) = 15 × 0.999361 league hàng hải (Anh) = 14.99 league hàng hải (Anh)

Chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.