Chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang Metric league (Bồ Đào Nha)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) [(int.)] sang đơn vị Metric league (Bồ Đào Nha) [légua]
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
Metric league (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Metric league (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Metric league (Bồ Đào Nha) bằng 5000 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang Metric league (Bồ Đào Nha)
| league hàng hải (quốc tế) [(int.)] | Metric league (Bồ Đào Nha) [légua] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (quốc tế) | 0.0111 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 0.10 league hàng hải (quốc tế) | 0.1111 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 1 league hàng hải (quốc tế) | 1.11 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 2 league hàng hải (quốc tế) | 2.22 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 3 league hàng hải (quốc tế) | 3.33 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 5 league hàng hải (quốc tế) | 5.56 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 10 league hàng hải (quốc tế) | 11.11 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 20 league hàng hải (quốc tế) | 22.22 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 50 league hàng hải (quốc tế) | 55.56 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 100 league hàng hải (quốc tế) | 111.12 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 1000 league hàng hải (quốc tế) | 1111 Metric league (Bồ Đào Nha) |
Cách chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang Metric league (Bồ Đào Nha)
1 league hàng hải (quốc tế) = 1.11 Metric league (Bồ Đào Nha)
1 Metric league (Bồ Đào Nha) = 0.899928 league hàng hải (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (quốc tế) sang Metric league (Bồ Đào Nha):
15 league hàng hải (quốc tế) = 15 × 1.11 Metric league (Bồ Đào Nha) = 16.67 Metric league (Bồ Đào Nha)