Chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang Chi (Đài Loan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) [(int.)] sang đơn vị Chi (Đài Loan) [台尺]
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
Chi (Đài Loan)
Định nghĩa: Chi (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Đài Loan) bằng 0.303030303030303 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang Chi (Đài Loan)
| league hàng hải (quốc tế) [(int.)] | Chi (Đài Loan) [台尺] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (quốc tế) | 183.35 Chi (Đài Loan) |
| 0.10 league hàng hải (quốc tế) | 1833 Chi (Đài Loan) |
| 1 league hàng hải (quốc tế) | 18335 Chi (Đài Loan) |
| 2 league hàng hải (quốc tế) | 36670 Chi (Đài Loan) |
| 3 league hàng hải (quốc tế) | 55004 Chi (Đài Loan) |
| 5 league hàng hải (quốc tế) | 91674 Chi (Đài Loan) |
| 10 league hàng hải (quốc tế) | 183348 Chi (Đài Loan) |
| 20 league hàng hải (quốc tế) | 366696 Chi (Đài Loan) |
| 50 league hàng hải (quốc tế) | 916740 Chi (Đài Loan) |
| 100 league hàng hải (quốc tế) | 1833480 Chi (Đài Loan) |
| 1000 league hàng hải (quốc tế) | 18334800 Chi (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang Chi (Đài Loan)
1 league hàng hải (quốc tế) = 18335 Chi (Đài Loan)
1 Chi (Đài Loan) = 0.000055 league hàng hải (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (quốc tế) sang Chi (Đài Loan):
15 league hàng hải (quốc tế) = 15 × 18335 Chi (Đài Loan) = 275022 Chi (Đài Loan)