Chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang hải lý (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) [(int.)] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
hải lý (Anh) [NM (UK)]

league hàng hải (quốc tế)

Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.

hải lý (Anh)

Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.

Bảng chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang hải lý (Anh)

league hàng hải (quốc tế) [(int.)] hải lý (Anh) [NM (UK)]
0.01 league hàng hải (quốc tế) 0.0300 hải lý (Anh)
0.10 league hàng hải (quốc tế) 0.2998 hải lý (Anh)
1 league hàng hải (quốc tế) 3.00 hải lý (Anh)
2 league hàng hải (quốc tế) 6.00 hải lý (Anh)
3 league hàng hải (quốc tế) 8.99 hải lý (Anh)
5 league hàng hải (quốc tế) 14.99 hải lý (Anh)
10 league hàng hải (quốc tế) 29.98 hải lý (Anh)
20 league hàng hải (quốc tế) 59.96 hải lý (Anh)
50 league hàng hải (quốc tế) 149.90 hải lý (Anh)
100 league hàng hải (quốc tế) 299.81 hải lý (Anh)
1000 league hàng hải (quốc tế) 2998 hải lý (Anh)

Cách chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang hải lý (Anh)

1 league hàng hải (quốc tế) = 3.00 hải lý (Anh)

1 hải lý (Anh) = 0.333546 league hàng hải (quốc tế)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 league hàng hải (quốc tế) sang hải lý (Anh):
15 league hàng hải (quốc tế) = 15 × 3.00 hải lý (Anh) = 44.97 hải lý (Anh)

Chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.