Chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang Ri (Hàn Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) [(int.)] sang đơn vị Ri (Hàn Quốc) [리]
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
Ri (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Ri (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Hàn Quốc) bằng 392.7272727272727 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang Ri (Hàn Quốc)
| league hàng hải (quốc tế) [(int.)] | Ri (Hàn Quốc) [리] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (quốc tế) | 0.1415 Ri (Hàn Quốc) |
| 0.10 league hàng hải (quốc tế) | 1.41 Ri (Hàn Quốc) |
| 1 league hàng hải (quốc tế) | 14.15 Ri (Hàn Quốc) |
| 2 league hàng hải (quốc tế) | 28.29 Ri (Hàn Quốc) |
| 3 league hàng hải (quốc tế) | 42.44 Ri (Hàn Quốc) |
| 5 league hàng hải (quốc tế) | 70.74 Ri (Hàn Quốc) |
| 10 league hàng hải (quốc tế) | 141.47 Ri (Hàn Quốc) |
| 20 league hàng hải (quốc tế) | 282.94 Ri (Hàn Quốc) |
| 50 league hàng hải (quốc tế) | 707.36 Ri (Hàn Quốc) |
| 100 league hàng hải (quốc tế) | 1415 Ri (Hàn Quốc) |
| 1000 league hàng hải (quốc tế) | 14147 Ri (Hàn Quốc) |
Cách chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang Ri (Hàn Quốc)
1 league hàng hải (quốc tế) = 14.15 Ri (Hàn Quốc)
1 Ri (Hàn Quốc) = 0.070685 league hàng hải (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (quốc tế) sang Ri (Hàn Quốc):
15 league hàng hải (quốc tế) = 15 × 14.15 Ri (Hàn Quốc) = 212.21 Ri (Hàn Quốc)