Chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang Archin Nga
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) [fath] sang đơn vị Archin Nga [Russian archin]
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
Archin Nga
Định nghĩa: Archin Nga là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Archin Nga bằng 0.7112 mét.
Bảng chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang Archin Nga
| fathom (khảo sát Mỹ) [fath] | Archin Nga [Russian archin] |
|---|---|
| 0.01 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.0257 Archin Nga |
| 0.10 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.2571 Archin Nga |
| 1 fathom (khảo sát Mỹ) | 2.57 Archin Nga |
| 2 fathom (khảo sát Mỹ) | 5.14 Archin Nga |
| 3 fathom (khảo sát Mỹ) | 7.71 Archin Nga |
| 5 fathom (khảo sát Mỹ) | 12.86 Archin Nga |
| 10 fathom (khảo sát Mỹ) | 25.71 Archin Nga |
| 20 fathom (khảo sát Mỹ) | 51.43 Archin Nga |
| 50 fathom (khảo sát Mỹ) | 128.57 Archin Nga |
| 100 fathom (khảo sát Mỹ) | 257.14 Archin Nga |
| 1000 fathom (khảo sát Mỹ) | 2571 Archin Nga |
Cách chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang Archin Nga
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 2.57 Archin Nga
1 Archin Nga = 0.388888 fathom (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fathom (khảo sát Mỹ) sang Archin Nga:
15 fathom (khảo sát Mỹ) = 15 × 2.57 Archin Nga = 38.57 Archin Nga