Chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang sậy

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) [fath] sang đơn vị sậy [reed]
fathom (khảo sát Mỹ) [fath]
sậy [reed]

fathom (khảo sát Mỹ)

Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.

sậy

Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.

Bảng chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang sậy

fathom (khảo sát Mỹ) [fath] sậy [reed]
0.01 fathom (khảo sát Mỹ) 0.006667 sậy
0.10 fathom (khảo sát Mỹ) 0.0667 sậy
1 fathom (khảo sát Mỹ) 0.6667 sậy
2 fathom (khảo sát Mỹ) 1.33 sậy
3 fathom (khảo sát Mỹ) 2.00 sậy
5 fathom (khảo sát Mỹ) 3.33 sậy
10 fathom (khảo sát Mỹ) 6.67 sậy
20 fathom (khảo sát Mỹ) 13.33 sậy
50 fathom (khảo sát Mỹ) 33.33 sậy
100 fathom (khảo sát Mỹ) 66.67 sậy
1000 fathom (khảo sát Mỹ) 666.67 sậy

Cách chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang sậy

1 fathom (khảo sát Mỹ) = 0.666668 sậy

1 sậy = 1.50 fathom (khảo sát Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 fathom (khảo sát Mỹ) sang sậy:
15 fathom (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.666668 sậy = 10.00 sậy

Chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.