Chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang hectomét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) [fath] sang đơn vị hectomét [hm]
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
hectomét
Định nghĩa: hectomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hectomét bằng 100 mét.
Bảng chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang hectomét
| fathom (khảo sát Mỹ) [fath] | hectomét [hm] |
|---|---|
| 0.01 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.000183 hectomét |
| 0.10 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.001829 hectomét |
| 1 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.0183 hectomét |
| 2 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.0366 hectomét |
| 3 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.0549 hectomét |
| 5 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.0914 hectomét |
| 10 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.1829 hectomét |
| 20 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.3658 hectomét |
| 50 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.9144 hectomét |
| 100 fathom (khảo sát Mỹ) | 1.83 hectomét |
| 1000 fathom (khảo sát Mỹ) | 18.29 hectomét |
Cách chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang hectomét
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 0.018288 hectomét
1 hectomét = 54.68 fathom (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fathom (khảo sát Mỹ) sang hectomét:
15 fathom (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.018288 hectomét = 0.274321 hectomét