Chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang khẩu độ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) [fath] sang đơn vị khẩu độ [cl]
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
khẩu độ
Định nghĩa: khẩu độ là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 khẩu độ bằng 0.000254 mét.
Bảng chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang khẩu độ
| fathom (khảo sát Mỹ) [fath] | khẩu độ [cl] |
|---|---|
| 0.01 fathom (khảo sát Mỹ) | 72.00 khẩu độ |
| 0.10 fathom (khảo sát Mỹ) | 720.00 khẩu độ |
| 1 fathom (khảo sát Mỹ) | 7200 khẩu độ |
| 2 fathom (khảo sát Mỹ) | 14400 khẩu độ |
| 3 fathom (khảo sát Mỹ) | 21600 khẩu độ |
| 5 fathom (khảo sát Mỹ) | 36000 khẩu độ |
| 10 fathom (khảo sát Mỹ) | 72000 khẩu độ |
| 20 fathom (khảo sát Mỹ) | 144000 khẩu độ |
| 50 fathom (khảo sát Mỹ) | 360001 khẩu độ |
| 100 fathom (khảo sát Mỹ) | 720001 khẩu độ |
| 1000 fathom (khảo sát Mỹ) | 7200014 khẩu độ |
Cách chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang khẩu độ
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 7200 khẩu độ
1 khẩu độ = 0.000139 fathom (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fathom (khảo sát Mỹ) sang khẩu độ:
15 fathom (khảo sát Mỹ) = 15 × 7200 khẩu độ = 108000 khẩu độ