Chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang Old Norwegian favn (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) [fath] sang đơn vị Old Norwegian favn (Na Uy) [favn]
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
Old Norwegian favn (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian favn (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian favn (Na Uy) bằng 1.8825 mét.
Bảng chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang Old Norwegian favn (Na Uy)
| fathom (khảo sát Mỹ) [fath] | Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] |
|---|---|
| 0.01 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.009715 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 0.10 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.0971 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 1 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.9715 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 2 fathom (khảo sát Mỹ) | 1.94 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 3 fathom (khảo sát Mỹ) | 2.91 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 5 fathom (khảo sát Mỹ) | 4.86 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 10 fathom (khảo sát Mỹ) | 9.71 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 20 fathom (khảo sát Mỹ) | 19.43 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 50 fathom (khảo sát Mỹ) | 48.57 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 100 fathom (khảo sát Mỹ) | 97.15 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 1000 fathom (khảo sát Mỹ) | 971.48 Old Norwegian favn (Na Uy) |
Cách chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang Old Norwegian favn (Na Uy)
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 0.971476 Old Norwegian favn (Na Uy)
1 Old Norwegian favn (Na Uy) = 1.03 fathom (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fathom (khảo sát Mỹ) sang Old Norwegian favn (Na Uy):
15 fathom (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.971476 Old Norwegian favn (Na Uy) = 14.57 Old Norwegian favn (Na Uy)