Chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang Old Norwegian foot (Na Uy)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) [fath] sang đơn vị Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]
fathom (khảo sát Mỹ) [fath]
Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]

fathom (khảo sát Mỹ)

Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.

Old Norwegian foot (Na Uy)

Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.

Bảng chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang Old Norwegian foot (Na Uy)

fathom (khảo sát Mỹ) [fath] Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]
0.01 fathom (khảo sát Mỹ) 0.0583 Old Norwegian foot (Na Uy)
0.10 fathom (khảo sát Mỹ) 0.5829 Old Norwegian foot (Na Uy)
1 fathom (khảo sát Mỹ) 5.83 Old Norwegian foot (Na Uy)
2 fathom (khảo sát Mỹ) 11.66 Old Norwegian foot (Na Uy)
3 fathom (khảo sát Mỹ) 17.49 Old Norwegian foot (Na Uy)
5 fathom (khảo sát Mỹ) 29.14 Old Norwegian foot (Na Uy)
10 fathom (khảo sát Mỹ) 58.29 Old Norwegian foot (Na Uy)
20 fathom (khảo sát Mỹ) 116.58 Old Norwegian foot (Na Uy)
50 fathom (khảo sát Mỹ) 291.44 Old Norwegian foot (Na Uy)
100 fathom (khảo sát Mỹ) 582.89 Old Norwegian foot (Na Uy)
1000 fathom (khảo sát Mỹ) 5829 Old Norwegian foot (Na Uy)

Cách chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang Old Norwegian foot (Na Uy)

1 fathom (khảo sát Mỹ) = 5.83 Old Norwegian foot (Na Uy)

1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 0.171560 fathom (khảo sát Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 fathom (khảo sát Mỹ) sang Old Norwegian foot (Na Uy):
15 fathom (khảo sát Mỹ) = 15 × 5.83 Old Norwegian foot (Na Uy) = 87.43 Old Norwegian foot (Na Uy)

Chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.