Chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang league hàng hải (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) [fath] sang đơn vị league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
Bảng chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang league hàng hải (quốc tế)
| fathom (khảo sát Mỹ) [fath] | league hàng hải (quốc tế) [(int.)] |
|---|---|
| 0.01 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.000003 league hàng hải (quốc tế) |
| 0.10 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.000033 league hàng hải (quốc tế) |
| 1 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.000329 league hàng hải (quốc tế) |
| 2 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.000658 league hàng hải (quốc tế) |
| 3 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.000987 league hàng hải (quốc tế) |
| 5 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.001646 league hàng hải (quốc tế) |
| 10 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.003292 league hàng hải (quốc tế) |
| 20 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.006583 league hàng hải (quốc tế) |
| 50 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.0165 league hàng hải (quốc tế) |
| 100 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.0329 league hàng hải (quốc tế) |
| 1000 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.3292 league hàng hải (quốc tế) |
Cách chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang league hàng hải (quốc tế)
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 0.000329 league hàng hải (quốc tế)
1 league hàng hải (quốc tế) = 3038 fathom (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fathom (khảo sát Mỹ) sang league hàng hải (quốc tế):
15 fathom (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.000329 league hàng hải (quốc tế) = 0.004937 league hàng hải (quốc tế)