Chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang Mil (Na Uy)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) [fath] sang đơn vị Mil (Na Uy) [mil]
fathom (khảo sát Mỹ) [fath]
Mil (Na Uy) [mil]

fathom (khảo sát Mỹ)

Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.

Mil (Na Uy)

Định nghĩa: Mil (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Mil (Na Uy) bằng 10000 mét.

Bảng chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang Mil (Na Uy)

fathom (khảo sát Mỹ) [fath] Mil (Na Uy) [mil]
0.01 fathom (khảo sát Mỹ) 0.000002 Mil (Na Uy)
0.10 fathom (khảo sát Mỹ) 0.000018 Mil (Na Uy)
1 fathom (khảo sát Mỹ) 0.000183 Mil (Na Uy)
2 fathom (khảo sát Mỹ) 0.000366 Mil (Na Uy)
3 fathom (khảo sát Mỹ) 0.000549 Mil (Na Uy)
5 fathom (khảo sát Mỹ) 0.000914 Mil (Na Uy)
10 fathom (khảo sát Mỹ) 0.001829 Mil (Na Uy)
20 fathom (khảo sát Mỹ) 0.003658 Mil (Na Uy)
50 fathom (khảo sát Mỹ) 0.009144 Mil (Na Uy)
100 fathom (khảo sát Mỹ) 0.0183 Mil (Na Uy)
1000 fathom (khảo sát Mỹ) 0.1829 Mil (Na Uy)

Cách chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang Mil (Na Uy)

1 fathom (khảo sát Mỹ) = 0.000183 Mil (Na Uy)

1 Mil (Na Uy) = 5468 fathom (khảo sát Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 fathom (khảo sát Mỹ) sang Mil (Na Uy):
15 fathom (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.000183 Mil (Na Uy) = 0.002743 Mil (Na Uy)

Chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.