Chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang Cun (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) [fath] sang đơn vị Cun (Trung Quốc) [市寸]
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
Cun (Trung Quốc)
Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang Cun (Trung Quốc)
| fathom (khảo sát Mỹ) [fath] | Cun (Trung Quốc) [市寸] |
|---|---|
| 0.01 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.5486 Cun (Trung Quốc) |
| 0.10 fathom (khảo sát Mỹ) | 5.49 Cun (Trung Quốc) |
| 1 fathom (khảo sát Mỹ) | 54.86 Cun (Trung Quốc) |
| 2 fathom (khảo sát Mỹ) | 109.73 Cun (Trung Quốc) |
| 3 fathom (khảo sát Mỹ) | 164.59 Cun (Trung Quốc) |
| 5 fathom (khảo sát Mỹ) | 274.32 Cun (Trung Quốc) |
| 10 fathom (khảo sát Mỹ) | 548.64 Cun (Trung Quốc) |
| 20 fathom (khảo sát Mỹ) | 1097 Cun (Trung Quốc) |
| 50 fathom (khảo sát Mỹ) | 2743 Cun (Trung Quốc) |
| 100 fathom (khảo sát Mỹ) | 5486 Cun (Trung Quốc) |
| 1000 fathom (khảo sát Mỹ) | 54864 Cun (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang Cun (Trung Quốc)
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 54.86 Cun (Trung Quốc)
1 Cun (Trung Quốc) = 0.018227 fathom (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fathom (khảo sát Mỹ) sang Cun (Trung Quốc):
15 fathom (khảo sát Mỹ) = 15 × 54.86 Cun (Trung Quốc) = 822.96 Cun (Trung Quốc)