Chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang Chi (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) [fath] sang đơn vị Chi (Trung Quốc) [市尺]
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang Chi (Trung Quốc)
| fathom (khảo sát Mỹ) [fath] | Chi (Trung Quốc) [市尺] |
|---|---|
| 0.01 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.0549 Chi (Trung Quốc) |
| 0.10 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.5486 Chi (Trung Quốc) |
| 1 fathom (khảo sát Mỹ) | 5.49 Chi (Trung Quốc) |
| 2 fathom (khảo sát Mỹ) | 10.97 Chi (Trung Quốc) |
| 3 fathom (khảo sát Mỹ) | 16.46 Chi (Trung Quốc) |
| 5 fathom (khảo sát Mỹ) | 27.43 Chi (Trung Quốc) |
| 10 fathom (khảo sát Mỹ) | 54.86 Chi (Trung Quốc) |
| 20 fathom (khảo sát Mỹ) | 109.73 Chi (Trung Quốc) |
| 50 fathom (khảo sát Mỹ) | 274.32 Chi (Trung Quốc) |
| 100 fathom (khảo sát Mỹ) | 548.64 Chi (Trung Quốc) |
| 1000 fathom (khảo sát Mỹ) | 5486 Chi (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang Chi (Trung Quốc)
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 5.49 Chi (Trung Quốc)
1 Chi (Trung Quốc) = 0.182269 fathom (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fathom (khảo sát Mỹ) sang Chi (Trung Quốc):
15 fathom (khảo sát Mỹ) = 15 × 5.49 Chi (Trung Quốc) = 82.30 Chi (Trung Quốc)