Chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang gang tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) [fath] sang đơn vị gang tay [hand]
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
gang tay
Định nghĩa: gang tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gang tay bằng 0.1016 mét.
Bảng chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang gang tay
| fathom (khảo sát Mỹ) [fath] | gang tay [hand] |
|---|---|
| 0.01 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.1800 gang tay |
| 0.10 fathom (khảo sát Mỹ) | 1.80 gang tay |
| 1 fathom (khảo sát Mỹ) | 18.00 gang tay |
| 2 fathom (khảo sát Mỹ) | 36.00 gang tay |
| 3 fathom (khảo sát Mỹ) | 54.00 gang tay |
| 5 fathom (khảo sát Mỹ) | 90.00 gang tay |
| 10 fathom (khảo sát Mỹ) | 180.00 gang tay |
| 20 fathom (khảo sát Mỹ) | 360.00 gang tay |
| 50 fathom (khảo sát Mỹ) | 900.00 gang tay |
| 100 fathom (khảo sát Mỹ) | 1800 gang tay |
| 1000 fathom (khảo sát Mỹ) | 18000 gang tay |
Cách chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang gang tay
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 18.00 gang tay
1 gang tay = 0.055555 fathom (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fathom (khảo sát Mỹ) sang gang tay:
15 fathom (khảo sát Mỹ) = 15 × 18.00 gang tay = 270.00 gang tay