Chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang dây thừng
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) [fath] sang đơn vị dây thừng [rope]
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
dây thừng
Định nghĩa: dây thừng là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dây thừng bằng 6.096 mét.
Bảng chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang dây thừng
| fathom (khảo sát Mỹ) [fath] | dây thừng [rope] |
|---|---|
| 0.01 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.003000 dây thừng |
| 0.10 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.0300 dây thừng |
| 1 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.3000 dây thừng |
| 2 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.6000 dây thừng |
| 3 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.9000 dây thừng |
| 5 fathom (khảo sát Mỹ) | 1.50 dây thừng |
| 10 fathom (khảo sát Mỹ) | 3.00 dây thừng |
| 20 fathom (khảo sát Mỹ) | 6.00 dây thừng |
| 50 fathom (khảo sát Mỹ) | 15.00 dây thừng |
| 100 fathom (khảo sát Mỹ) | 30.00 dây thừng |
| 1000 fathom (khảo sát Mỹ) | 300.00 dây thừng |
Cách chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang dây thừng
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 0.300001 dây thừng
1 dây thừng = 3.33 fathom (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fathom (khảo sát Mỹ) sang dây thừng:
15 fathom (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.300001 dây thừng = 4.50 dây thừng