Chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang điểm
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) [fath] sang đơn vị điểm [point]
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
điểm
Định nghĩa: điểm là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 điểm bằng 0.0003527778 mét.
Bảng chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang điểm
| fathom (khảo sát Mỹ) [fath] | điểm [point] |
|---|---|
| 0.01 fathom (khảo sát Mỹ) | 51.84 điểm |
| 0.10 fathom (khảo sát Mỹ) | 518.40 điểm |
| 1 fathom (khảo sát Mỹ) | 5184 điểm |
| 2 fathom (khảo sát Mỹ) | 10368 điểm |
| 3 fathom (khảo sát Mỹ) | 15552 điểm |
| 5 fathom (khảo sát Mỹ) | 25920 điểm |
| 10 fathom (khảo sát Mỹ) | 51840 điểm |
| 20 fathom (khảo sát Mỹ) | 103680 điểm |
| 50 fathom (khảo sát Mỹ) | 259201 điểm |
| 100 fathom (khảo sát Mỹ) | 518401 điểm |
| 1000 fathom (khảo sát Mỹ) | 5184010 điểm |
Cách chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang điểm
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 5184 điểm
1 điểm = 0.000193 fathom (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fathom (khảo sát Mỹ) sang điểm:
15 fathom (khảo sát Mỹ) = 15 × 5184 điểm = 77760 điểm