Chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang cột
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) [fath] sang đơn vị cột [pole]
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
cột
Định nghĩa: cột là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cột bằng 5.0292 mét.
Bảng chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang cột
| fathom (khảo sát Mỹ) [fath] | cột [pole] |
|---|---|
| 0.01 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.003636 cột |
| 0.10 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.0364 cột |
| 1 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.3636 cột |
| 2 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.7273 cột |
| 3 fathom (khảo sát Mỹ) | 1.09 cột |
| 5 fathom (khảo sát Mỹ) | 1.82 cột |
| 10 fathom (khảo sát Mỹ) | 3.64 cột |
| 20 fathom (khảo sát Mỹ) | 7.27 cột |
| 50 fathom (khảo sát Mỹ) | 18.18 cột |
| 100 fathom (khảo sát Mỹ) | 36.36 cột |
| 1000 fathom (khảo sát Mỹ) | 363.64 cột |
Cách chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang cột
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 0.363637 cột
1 cột = 2.75 fathom (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fathom (khảo sát Mỹ) sang cột:
15 fathom (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.363637 cột = 5.45 cột