Chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang Bán kính cực Trái đất

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) [fath] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
fathom (khảo sát Mỹ) [fath]
Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]

fathom (khảo sát Mỹ)

Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.

Bán kính cực Trái đất

Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.

Bảng chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang Bán kính cực Trái đất

fathom (khảo sát Mỹ) [fath] Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
0.01 fathom (khảo sát Mỹ) 0.000000 Bán kính cực Trái đất
0.10 fathom (khảo sát Mỹ) 0.000000 Bán kính cực Trái đất
1 fathom (khảo sát Mỹ) 0.000000 Bán kính cực Trái đất
2 fathom (khảo sát Mỹ) 0.000001 Bán kính cực Trái đất
3 fathom (khảo sát Mỹ) 0.000001 Bán kính cực Trái đất
5 fathom (khảo sát Mỹ) 0.000001 Bán kính cực Trái đất
10 fathom (khảo sát Mỹ) 0.000003 Bán kính cực Trái đất
20 fathom (khảo sát Mỹ) 0.000006 Bán kính cực Trái đất
50 fathom (khảo sát Mỹ) 0.000014 Bán kính cực Trái đất
100 fathom (khảo sát Mỹ) 0.000029 Bán kính cực Trái đất
1000 fathom (khảo sát Mỹ) 0.000288 Bán kính cực Trái đất

Cách chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang Bán kính cực Trái đất

1 fathom (khảo sát Mỹ) = 0.000000 Bán kính cực Trái đất

1 Bán kính cực Trái đất = 3475921 fathom (khảo sát Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 fathom (khảo sát Mỹ) sang Bán kính cực Trái đất:
15 fathom (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.000000 Bán kính cực Trái đất = 0.000004 Bán kính cực Trái đất

Chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.