Chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang fathom
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) [fath] sang đơn vị fathom [fath]
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
fathom
Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.
Bảng chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang fathom
| fathom (khảo sát Mỹ) [fath] | fathom [fath] |
|---|---|
| 0.01 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.0100 fathom |
| 0.10 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.1000 fathom |
| 1 fathom (khảo sát Mỹ) | 1.00 fathom |
| 2 fathom (khảo sát Mỹ) | 2.00 fathom |
| 3 fathom (khảo sát Mỹ) | 3.00 fathom |
| 5 fathom (khảo sát Mỹ) | 5.00 fathom |
| 10 fathom (khảo sát Mỹ) | 10.00 fathom |
| 20 fathom (khảo sát Mỹ) | 20.00 fathom |
| 50 fathom (khảo sát Mỹ) | 50.00 fathom |
| 100 fathom (khảo sát Mỹ) | 100.00 fathom |
| 1000 fathom (khảo sát Mỹ) | 1000 fathom |
Cách chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang fathom
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 1.00 fathom
1 fathom = 0.999998 fathom (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fathom (khảo sát Mỹ) sang fathom:
15 fathom (khảo sát Mỹ) = 15 × 1.00 fathom = 15.00 fathom