Chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang arpent
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) [fath] sang đơn vị arpent [arpent]
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 58.5216 mét.
Bảng chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang arpent
| fathom (khảo sát Mỹ) [fath] | arpent [arpent] |
|---|---|
| 0.01 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.000313 arpent |
| 0.10 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.003125 arpent |
| 1 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.0313 arpent |
| 2 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.0625 arpent |
| 3 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.0938 arpent |
| 5 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.1563 arpent |
| 10 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.3125 arpent |
| 20 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.6250 arpent |
| 50 fathom (khảo sát Mỹ) | 1.56 arpent |
| 100 fathom (khảo sát Mỹ) | 3.13 arpent |
| 1000 fathom (khảo sát Mỹ) | 31.25 arpent |
Cách chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang arpent
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 0.031250 arpent
1 arpent = 32.00 fathom (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fathom (khảo sát Mỹ) sang arpent:
15 fathom (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.031250 arpent = 0.468751 arpent