Chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang ken
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) [fath] sang đơn vị ken [ken]
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
ken
Định nghĩa: ken là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ken bằng 2.11836 mét.
Bảng chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang ken
| fathom (khảo sát Mỹ) [fath] | ken [ken] |
|---|---|
| 0.01 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.008633 ken |
| 0.10 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.0863 ken |
| 1 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.8633 ken |
| 2 fathom (khảo sát Mỹ) | 1.73 ken |
| 3 fathom (khảo sát Mỹ) | 2.59 ken |
| 5 fathom (khảo sát Mỹ) | 4.32 ken |
| 10 fathom (khảo sát Mỹ) | 8.63 ken |
| 20 fathom (khảo sát Mỹ) | 17.27 ken |
| 50 fathom (khảo sát Mỹ) | 43.17 ken |
| 100 fathom (khảo sát Mỹ) | 86.33 ken |
| 1000 fathom (khảo sát Mỹ) | 863.31 ken |
Cách chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang ken
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 0.863311 ken
1 ken = 1.16 fathom (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fathom (khảo sát Mỹ) sang ken:
15 fathom (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.863311 ken = 12.95 ken