Chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang famn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) [fath] sang đơn vị famn [famn]
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
famn
Định nghĩa: famn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 famn bằng 1.7813333333 mét.
Bảng chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang famn
| fathom (khảo sát Mỹ) [fath] | famn [famn] |
|---|---|
| 0.01 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.0103 famn |
| 0.10 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.1027 famn |
| 1 fathom (khảo sát Mỹ) | 1.03 famn |
| 2 fathom (khảo sát Mỹ) | 2.05 famn |
| 3 fathom (khảo sát Mỹ) | 3.08 famn |
| 5 fathom (khảo sát Mỹ) | 5.13 famn |
| 10 fathom (khảo sát Mỹ) | 10.27 famn |
| 20 fathom (khảo sát Mỹ) | 20.53 famn |
| 50 fathom (khảo sát Mỹ) | 51.33 famn |
| 100 fathom (khảo sát Mỹ) | 102.66 famn |
| 1000 fathom (khảo sát Mỹ) | 1027 famn |
Cách chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang famn
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 1.03 famn
1 famn = 0.974043 fathom (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fathom (khảo sát Mỹ) sang famn:
15 fathom (khảo sát Mỹ) = 15 × 1.03 famn = 15.40 famn