Chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang Gaj (Ấn Độ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) [fath] sang đơn vị Gaj (Ấn Độ) [गज]
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
Gaj (Ấn Độ)
Định nghĩa: Gaj (Ấn Độ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Gaj (Ấn Độ) bằng 0.9144 mét.
Bảng chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang Gaj (Ấn Độ)
| fathom (khảo sát Mỹ) [fath] | Gaj (Ấn Độ) [गज] |
|---|---|
| 0.01 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.0200 Gaj (Ấn Độ) |
| 0.10 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.2000 Gaj (Ấn Độ) |
| 1 fathom (khảo sát Mỹ) | 2.00 Gaj (Ấn Độ) |
| 2 fathom (khảo sát Mỹ) | 4.00 Gaj (Ấn Độ) |
| 3 fathom (khảo sát Mỹ) | 6.00 Gaj (Ấn Độ) |
| 5 fathom (khảo sát Mỹ) | 10.00 Gaj (Ấn Độ) |
| 10 fathom (khảo sát Mỹ) | 20.00 Gaj (Ấn Độ) |
| 20 fathom (khảo sát Mỹ) | 40.00 Gaj (Ấn Độ) |
| 50 fathom (khảo sát Mỹ) | 100.00 Gaj (Ấn Độ) |
| 100 fathom (khảo sát Mỹ) | 200.00 Gaj (Ấn Độ) |
| 1000 fathom (khảo sát Mỹ) | 2000 Gaj (Ấn Độ) |
Cách chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang Gaj (Ấn Độ)
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 2.00 Gaj (Ấn Độ)
1 Gaj (Ấn Độ) = 0.499999 fathom (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fathom (khảo sát Mỹ) sang Gaj (Ấn Độ):
15 fathom (khảo sát Mỹ) = 15 × 2.00 Gaj (Ấn Độ) = 30.00 Gaj (Ấn Độ)