Chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang kiloyard
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) [fath] sang đơn vị kiloyard [kyd]
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
kiloyard
Định nghĩa: kiloyard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kiloyard bằng 914.4 mét.
Bảng chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang kiloyard
| fathom (khảo sát Mỹ) [fath] | kiloyard [kyd] |
|---|---|
| 0.01 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.000020 kiloyard |
| 0.10 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.000200 kiloyard |
| 1 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.002000 kiloyard |
| 2 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.004000 kiloyard |
| 3 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.006000 kiloyard |
| 5 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.0100 kiloyard |
| 10 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.0200 kiloyard |
| 20 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.0400 kiloyard |
| 50 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.1000 kiloyard |
| 100 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.2000 kiloyard |
| 1000 fathom (khảo sát Mỹ) | 2.00 kiloyard |
Cách chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang kiloyard
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 0.002000 kiloyard
1 kiloyard = 500.00 fathom (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fathom (khảo sát Mỹ) sang kiloyard:
15 fathom (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.002000 kiloyard = 0.030000 kiloyard