Chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang ell
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) [fath] sang đơn vị ell [ell]
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
ell
Định nghĩa: ell là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ell bằng 1.143 mét.
Bảng chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang ell
| fathom (khảo sát Mỹ) [fath] | ell [ell] |
|---|---|
| 0.01 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.0160 ell |
| 0.10 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.1600 ell |
| 1 fathom (khảo sát Mỹ) | 1.60 ell |
| 2 fathom (khảo sát Mỹ) | 3.20 ell |
| 3 fathom (khảo sát Mỹ) | 4.80 ell |
| 5 fathom (khảo sát Mỹ) | 8.00 ell |
| 10 fathom (khảo sát Mỹ) | 16.00 ell |
| 20 fathom (khảo sát Mỹ) | 32.00 ell |
| 50 fathom (khảo sát Mỹ) | 80.00 ell |
| 100 fathom (khảo sát Mỹ) | 160.00 ell |
| 1000 fathom (khảo sát Mỹ) | 1600 ell |
Cách chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang ell
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 1.60 ell
1 ell = 0.624999 fathom (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fathom (khảo sát Mỹ) sang ell:
15 fathom (khảo sát Mỹ) = 15 × 1.60 ell = 24.00 ell