Chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang Amsterdam foot (Hà Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) [fath] sang đơn vị Amsterdam foot (Hà Lan) [voet]
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
Amsterdam foot (Hà Lan)
Định nghĩa: Amsterdam foot (Hà Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Amsterdam foot (Hà Lan) bằng 0.283133 mét.
Bảng chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang Amsterdam foot (Hà Lan)
| fathom (khảo sát Mỹ) [fath] | Amsterdam foot (Hà Lan) [voet] |
|---|---|
| 0.01 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.0646 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 0.10 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.6459 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 1 fathom (khảo sát Mỹ) | 6.46 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 2 fathom (khảo sát Mỹ) | 12.92 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 3 fathom (khảo sát Mỹ) | 19.38 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 5 fathom (khảo sát Mỹ) | 32.30 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 10 fathom (khảo sát Mỹ) | 64.59 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 20 fathom (khảo sát Mỹ) | 129.18 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 50 fathom (khảo sát Mỹ) | 322.96 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 100 fathom (khảo sát Mỹ) | 645.92 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 1000 fathom (khảo sát Mỹ) | 6459 Amsterdam foot (Hà Lan) |
Cách chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang Amsterdam foot (Hà Lan)
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 6.46 Amsterdam foot (Hà Lan)
1 Amsterdam foot (Hà Lan) = 0.154819 fathom (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fathom (khảo sát Mỹ) sang Amsterdam foot (Hà Lan):
15 fathom (khảo sát Mỹ) = 15 × 6.46 Amsterdam foot (Hà Lan) = 96.89 Amsterdam foot (Hà Lan)