Chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang milimét
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
Bảng chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang milimét
| fathom (khảo sát Mỹ) [fath] | milimét [mm] |
|---|---|
| 0.01 fathom (khảo sát Mỹ) | 18.29 milimét |
| 0.10 fathom (khảo sát Mỹ) | 182.88 milimét |
| 1 fathom (khảo sát Mỹ) | 1829 milimét |
| 2 fathom (khảo sát Mỹ) | 3658 milimét |
| 3 fathom (khảo sát Mỹ) | 5486 milimét |
| 5 fathom (khảo sát Mỹ) | 9144 milimét |
| 10 fathom (khảo sát Mỹ) | 18288 milimét |
| 20 fathom (khảo sát Mỹ) | 36576 milimét |
| 50 fathom (khảo sát Mỹ) | 91440 milimét |
| 100 fathom (khảo sát Mỹ) | 182880 milimét |
| 1000 fathom (khảo sát Mỹ) | 1828804 milimét |
Cách chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang milimét
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 1829 milimét
1 milimét = 0.000547 fathom (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fathom (khảo sát Mỹ) sang milimét:
15 fathom (khảo sát Mỹ) = 15 × 1829 milimét = 27432 milimét