Chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang hải lý (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) [fath] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Bảng chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang hải lý (Anh)
| fathom (khảo sát Mỹ) [fath] | hải lý (Anh) [NM (UK)] |
|---|---|
| 0.01 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.000010 hải lý (Anh) |
| 0.10 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.000099 hải lý (Anh) |
| 1 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.000987 hải lý (Anh) |
| 2 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.001974 hải lý (Anh) |
| 3 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.002961 hải lý (Anh) |
| 5 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.004934 hải lý (Anh) |
| 10 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.009868 hải lý (Anh) |
| 20 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.0197 hải lý (Anh) |
| 50 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.0493 hải lý (Anh) |
| 100 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.0987 hải lý (Anh) |
| 1000 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.9868 hải lý (Anh) |
Cách chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang hải lý (Anh)
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 0.000987 hải lý (Anh)
1 hải lý (Anh) = 1013 fathom (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fathom (khảo sát Mỹ) sang hải lý (Anh):
15 fathom (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.000987 hải lý (Anh) = 0.014803 hải lý (Anh)