Chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang cubit (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) [fath] sang đơn vị cubit (Anh) [cubit (UK)]
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
cubit (Anh)
Định nghĩa: cubit (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cubit (Anh) bằng 0.4572 mét.
Bảng chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang cubit (Anh)
| fathom (khảo sát Mỹ) [fath] | cubit (Anh) [cubit (UK)] |
|---|---|
| 0.01 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.0400 cubit (Anh) |
| 0.10 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.4000 cubit (Anh) |
| 1 fathom (khảo sát Mỹ) | 4.00 cubit (Anh) |
| 2 fathom (khảo sát Mỹ) | 8.00 cubit (Anh) |
| 3 fathom (khảo sát Mỹ) | 12.00 cubit (Anh) |
| 5 fathom (khảo sát Mỹ) | 20.00 cubit (Anh) |
| 10 fathom (khảo sát Mỹ) | 40.00 cubit (Anh) |
| 20 fathom (khảo sát Mỹ) | 80.00 cubit (Anh) |
| 50 fathom (khảo sát Mỹ) | 200.00 cubit (Anh) |
| 100 fathom (khảo sát Mỹ) | 400.00 cubit (Anh) |
| 1000 fathom (khảo sát Mỹ) | 4000 cubit (Anh) |
Cách chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang cubit (Anh)
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 4.00 cubit (Anh)
1 cubit (Anh) = 0.250000 fathom (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fathom (khảo sát Mỹ) sang cubit (Anh):
15 fathom (khảo sát Mỹ) = 15 × 4.00 cubit (Anh) = 60.00 cubit (Anh)