Chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang hải lý (quốc tế)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) [fath] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
fathom (khảo sát Mỹ) [fath]
hải lý (quốc tế) [(international)]

fathom (khảo sát Mỹ)

Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.

hải lý (quốc tế)

Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.

Bảng chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang hải lý (quốc tế)

fathom (khảo sát Mỹ) [fath] hải lý (quốc tế) [(international)]
0.01 fathom (khảo sát Mỹ) 0.000010 hải lý (quốc tế)
0.10 fathom (khảo sát Mỹ) 0.000099 hải lý (quốc tế)
1 fathom (khảo sát Mỹ) 0.000987 hải lý (quốc tế)
2 fathom (khảo sát Mỹ) 0.001975 hải lý (quốc tế)
3 fathom (khảo sát Mỹ) 0.002962 hải lý (quốc tế)
5 fathom (khảo sát Mỹ) 0.004937 hải lý (quốc tế)
10 fathom (khảo sát Mỹ) 0.009875 hải lý (quốc tế)
20 fathom (khảo sát Mỹ) 0.0197 hải lý (quốc tế)
50 fathom (khảo sát Mỹ) 0.0494 hải lý (quốc tế)
100 fathom (khảo sát Mỹ) 0.0987 hải lý (quốc tế)
1000 fathom (khảo sát Mỹ) 0.9875 hải lý (quốc tế)

Cách chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang hải lý (quốc tế)

1 fathom (khảo sát Mỹ) = 0.000987 hải lý (quốc tế)

1 hải lý (quốc tế) = 1013 fathom (khảo sát Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 fathom (khảo sát Mỹ) sang hải lý (quốc tế):
15 fathom (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.000987 hải lý (quốc tế) = 0.014812 hải lý (quốc tế)

Chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.