Chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang Li (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) [fath] sang đơn vị Li (Trung Quốc) [里]
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
Bảng chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang Li (Trung Quốc)
| fathom (khảo sát Mỹ) [fath] | Li (Trung Quốc) [里] |
|---|---|
| 0.01 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.000037 Li (Trung Quốc) |
| 0.10 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.000366 Li (Trung Quốc) |
| 1 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.003658 Li (Trung Quốc) |
| 2 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.007315 Li (Trung Quốc) |
| 3 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.0110 Li (Trung Quốc) |
| 5 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.0183 Li (Trung Quốc) |
| 10 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.0366 Li (Trung Quốc) |
| 20 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.0732 Li (Trung Quốc) |
| 50 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.1829 Li (Trung Quốc) |
| 100 fathom (khảo sát Mỹ) | 0.3658 Li (Trung Quốc) |
| 1000 fathom (khảo sát Mỹ) | 3.66 Li (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi fathom (khảo sát Mỹ) sang Li (Trung Quốc)
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 0.003658 Li (Trung Quốc)
1 Li (Trung Quốc) = 273.40 fathom (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fathom (khảo sát Mỹ) sang Li (Trung Quốc):
15 fathom (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.003658 Li (Trung Quốc) = 0.054864 Li (Trung Quốc)