Chuyển đổi thìa canh (hệ mét) sang thìa cà phê (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)] sang đơn vị thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]
thìa canh (hệ mét)
Định nghĩa: thìa canh (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (hệ mét) bằng 1.5e-5 mét khối.
thìa cà phê (hệ mét)
Định nghĩa: thìa cà phê (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (hệ mét) bằng 5.0e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa canh (hệ mét) sang thìa cà phê (hệ mét)
| thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)] | thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] |
|---|---|
| 0.01 thìa canh (hệ mét) | 0.0300 thìa cà phê (hệ mét) |
| 0.10 thìa canh (hệ mét) | 0.3000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 1 thìa canh (hệ mét) | 3.00 thìa cà phê (hệ mét) |
| 2 thìa canh (hệ mét) | 6.00 thìa cà phê (hệ mét) |
| 3 thìa canh (hệ mét) | 9.00 thìa cà phê (hệ mét) |
| 5 thìa canh (hệ mét) | 15.00 thìa cà phê (hệ mét) |
| 10 thìa canh (hệ mét) | 30.00 thìa cà phê (hệ mét) |
| 20 thìa canh (hệ mét) | 60.00 thìa cà phê (hệ mét) |
| 50 thìa canh (hệ mét) | 150.00 thìa cà phê (hệ mét) |
| 100 thìa canh (hệ mét) | 300.00 thìa cà phê (hệ mét) |
| 1000 thìa canh (hệ mét) | 3000 thìa cà phê (hệ mét) |
Cách chuyển đổi thìa canh (hệ mét) sang thìa cà phê (hệ mét)
1 thìa canh (hệ mét) = 3.00 thìa cà phê (hệ mét)
1 thìa cà phê (hệ mét) = 0.333333 thìa canh (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa canh (hệ mét) sang thìa cà phê (hệ mét):
15 thìa canh (hệ mét) = 15 × 3.00 thìa cà phê (hệ mét) = 45.00 thìa cà phê (hệ mét)