Chuyển đổi thìa canh (hệ mét) sang Koku (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)] sang đơn vị Koku (Nhật Bản) [石]
thìa canh (hệ mét)
Định nghĩa: thìa canh (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (hệ mét) bằng 1.5e-5 mét khối.
Koku (Nhật Bản)
Định nghĩa: Koku (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Koku (Nhật Bản) bằng 0.1803906837 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa canh (hệ mét) sang Koku (Nhật Bản)
| thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)] | Koku (Nhật Bản) [石] |
|---|---|
| 0.01 thìa canh (hệ mét) | 0.000001 Koku (Nhật Bản) |
| 0.10 thìa canh (hệ mét) | 0.000008 Koku (Nhật Bản) |
| 1 thìa canh (hệ mét) | 0.000083 Koku (Nhật Bản) |
| 2 thìa canh (hệ mét) | 0.000166 Koku (Nhật Bản) |
| 3 thìa canh (hệ mét) | 0.000249 Koku (Nhật Bản) |
| 5 thìa canh (hệ mét) | 0.000416 Koku (Nhật Bản) |
| 10 thìa canh (hệ mét) | 0.000832 Koku (Nhật Bản) |
| 20 thìa canh (hệ mét) | 0.001663 Koku (Nhật Bản) |
| 50 thìa canh (hệ mét) | 0.004158 Koku (Nhật Bản) |
| 100 thìa canh (hệ mét) | 0.008315 Koku (Nhật Bản) |
| 1000 thìa canh (hệ mét) | 0.0832 Koku (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi thìa canh (hệ mét) sang Koku (Nhật Bản)
1 thìa canh (hệ mét) = 0.000083 Koku (Nhật Bản)
1 Koku (Nhật Bản) = 12026 thìa canh (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa canh (hệ mét) sang Koku (Nhật Bản):
15 thìa canh (hệ mét) = 15 × 0.000083 Koku (Nhật Bản) = 0.001247 Koku (Nhật Bản)