Chuyển đổi thìa canh (hệ mét) sang Thể tích Trái đất
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)] sang đơn vị Thể tích Trái đất [Earth's volume]
thìa canh (hệ mét)
Định nghĩa: thìa canh (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (hệ mét) bằng 1.5e-5 mét khối.
Thể tích Trái đất
Định nghĩa: Thể tích Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Thể tích Trái đất bằng 1.083e21 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa canh (hệ mét) sang Thể tích Trái đất
| thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)] | Thể tích Trái đất [Earth's volume] |
|---|---|
| 0.01 thìa canh (hệ mét) | 0.000000 Thể tích Trái đất |
| 0.10 thìa canh (hệ mét) | 0.000000 Thể tích Trái đất |
| 1 thìa canh (hệ mét) | 0.000000 Thể tích Trái đất |
| 2 thìa canh (hệ mét) | 0.000000 Thể tích Trái đất |
| 3 thìa canh (hệ mét) | 0.000000 Thể tích Trái đất |
| 5 thìa canh (hệ mét) | 0.000000 Thể tích Trái đất |
| 10 thìa canh (hệ mét) | 0.000000 Thể tích Trái đất |
| 20 thìa canh (hệ mét) | 0.000000 Thể tích Trái đất |
| 50 thìa canh (hệ mét) | 0.000000 Thể tích Trái đất |
| 100 thìa canh (hệ mét) | 0.000000 Thể tích Trái đất |
| 1000 thìa canh (hệ mét) | 0.000000 Thể tích Trái đất |
Cách chuyển đổi thìa canh (hệ mét) sang Thể tích Trái đất
1 thìa canh (hệ mét) = 0.000000 Thể tích Trái đất
1 Thể tích Trái đất = 72200000000000003405774848 thìa canh (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa canh (hệ mét) sang Thể tích Trái đất:
15 thìa canh (hệ mét) = 15 × 0.000000 Thể tích Trái đất = 0.000000 Thể tích Trái đất