Chuyển đổi thìa canh (hệ mét) sang cab (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)] sang đơn vị cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
thìa canh (hệ mét)
Định nghĩa: thìa canh (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (hệ mét) bằng 1.5e-5 mét khối.
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa canh (hệ mét) sang cab (Kinh Thánh)
| thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)] | cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 thìa canh (hệ mét) | 0.000123 cab (Kinh Thánh) |
| 0.10 thìa canh (hệ mét) | 0.001227 cab (Kinh Thánh) |
| 1 thìa canh (hệ mét) | 0.0123 cab (Kinh Thánh) |
| 2 thìa canh (hệ mét) | 0.0245 cab (Kinh Thánh) |
| 3 thìa canh (hệ mét) | 0.0368 cab (Kinh Thánh) |
| 5 thìa canh (hệ mét) | 0.0614 cab (Kinh Thánh) |
| 10 thìa canh (hệ mét) | 0.1227 cab (Kinh Thánh) |
| 20 thìa canh (hệ mét) | 0.2455 cab (Kinh Thánh) |
| 50 thìa canh (hệ mét) | 0.6136 cab (Kinh Thánh) |
| 100 thìa canh (hệ mét) | 1.23 cab (Kinh Thánh) |
| 1000 thìa canh (hệ mét) | 12.27 cab (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi thìa canh (hệ mét) sang cab (Kinh Thánh)
1 thìa canh (hệ mét) = 0.012273 cab (Kinh Thánh)
1 cab (Kinh Thánh) = 81.48 thìa canh (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa canh (hệ mét) sang cab (Kinh Thánh):
15 thìa canh (hệ mét) = 15 × 0.012273 cab (Kinh Thánh) = 0.184091 cab (Kinh Thánh)