Chuyển đổi thìa canh (hệ mét) sang cor (Kinh Thánh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)] sang đơn vị cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)]
thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)]
cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)]

thìa canh (hệ mét)

Định nghĩa: thìa canh (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (hệ mét) bằng 1.5e-5 mét khối.

cor (Kinh Thánh)

Định nghĩa: cor (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cor (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.

Bảng chuyển đổi thìa canh (hệ mét) sang cor (Kinh Thánh)

thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)] cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)]
0.01 thìa canh (hệ mét) 0.000001 cor (Kinh Thánh)
0.10 thìa canh (hệ mét) 0.000007 cor (Kinh Thánh)
1 thìa canh (hệ mét) 0.000068 cor (Kinh Thánh)
2 thìa canh (hệ mét) 0.000136 cor (Kinh Thánh)
3 thìa canh (hệ mét) 0.000205 cor (Kinh Thánh)
5 thìa canh (hệ mét) 0.000341 cor (Kinh Thánh)
10 thìa canh (hệ mét) 0.000682 cor (Kinh Thánh)
20 thìa canh (hệ mét) 0.001364 cor (Kinh Thánh)
50 thìa canh (hệ mét) 0.003409 cor (Kinh Thánh)
100 thìa canh (hệ mét) 0.006818 cor (Kinh Thánh)
1000 thìa canh (hệ mét) 0.0682 cor (Kinh Thánh)

Cách chuyển đổi thìa canh (hệ mét) sang cor (Kinh Thánh)

1 thìa canh (hệ mét) = 0.000068 cor (Kinh Thánh)

1 cor (Kinh Thánh) = 14667 thìa canh (hệ mét)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 thìa canh (hệ mét) sang cor (Kinh Thánh):
15 thìa canh (hệ mét) = 15 × 0.000068 cor (Kinh Thánh) = 0.001023 cor (Kinh Thánh)

Chuyển đổi thìa canh (hệ mét) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.