Chuyển đổi thìa canh (hệ mét) sang log (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)] sang đơn vị log (Kinh Thánh) [log (Biblical)]
thìa canh (hệ mét)
Định nghĩa: thìa canh (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (hệ mét) bằng 1.5e-5 mét khối.
log (Kinh Thánh)
Định nghĩa: log (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 log (Kinh Thánh) bằng 0.0003055556 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa canh (hệ mét) sang log (Kinh Thánh)
| thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)] | log (Kinh Thánh) [log (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 thìa canh (hệ mét) | 0.000491 log (Kinh Thánh) |
| 0.10 thìa canh (hệ mét) | 0.004909 log (Kinh Thánh) |
| 1 thìa canh (hệ mét) | 0.0491 log (Kinh Thánh) |
| 2 thìa canh (hệ mét) | 0.0982 log (Kinh Thánh) |
| 3 thìa canh (hệ mét) | 0.1473 log (Kinh Thánh) |
| 5 thìa canh (hệ mét) | 0.2455 log (Kinh Thánh) |
| 10 thìa canh (hệ mét) | 0.4909 log (Kinh Thánh) |
| 20 thìa canh (hệ mét) | 0.9818 log (Kinh Thánh) |
| 50 thìa canh (hệ mét) | 2.45 log (Kinh Thánh) |
| 100 thìa canh (hệ mét) | 4.91 log (Kinh Thánh) |
| 1000 thìa canh (hệ mét) | 49.09 log (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi thìa canh (hệ mét) sang log (Kinh Thánh)
1 thìa canh (hệ mét) = 0.049091 log (Kinh Thánh)
1 log (Kinh Thánh) = 20.37 thìa canh (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa canh (hệ mét) sang log (Kinh Thánh):
15 thìa canh (hệ mét) = 15 × 0.049091 log (Kinh Thánh) = 0.736364 log (Kinh Thánh)