Chuyển đổi thìa canh (hệ mét) sang hin (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)] sang đơn vị hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)]
thìa canh (hệ mét)
Định nghĩa: thìa canh (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (hệ mét) bằng 1.5e-5 mét khối.
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa canh (hệ mét) sang hin (Kinh Thánh)
| thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)] | hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 thìa canh (hệ mét) | 0.000041 hin (Kinh Thánh) |
| 0.10 thìa canh (hệ mét) | 0.000409 hin (Kinh Thánh) |
| 1 thìa canh (hệ mét) | 0.004091 hin (Kinh Thánh) |
| 2 thìa canh (hệ mét) | 0.008182 hin (Kinh Thánh) |
| 3 thìa canh (hệ mét) | 0.0123 hin (Kinh Thánh) |
| 5 thìa canh (hệ mét) | 0.0205 hin (Kinh Thánh) |
| 10 thìa canh (hệ mét) | 0.0409 hin (Kinh Thánh) |
| 20 thìa canh (hệ mét) | 0.0818 hin (Kinh Thánh) |
| 50 thìa canh (hệ mét) | 0.2045 hin (Kinh Thánh) |
| 100 thìa canh (hệ mét) | 0.4091 hin (Kinh Thánh) |
| 1000 thìa canh (hệ mét) | 4.09 hin (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi thìa canh (hệ mét) sang hin (Kinh Thánh)
1 thìa canh (hệ mét) = 0.004091 hin (Kinh Thánh)
1 hin (Kinh Thánh) = 244.44 thìa canh (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa canh (hệ mét) sang hin (Kinh Thánh):
15 thìa canh (hệ mét) = 15 × 0.004091 hin (Kinh Thánh) = 0.061364 hin (Kinh Thánh)