Chuyển đổi thìa canh (hệ mét) sang gill (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)] sang đơn vị gill (Mỹ) [gi]
thìa canh (hệ mét)
Định nghĩa: thìa canh (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (hệ mét) bằng 1.5e-5 mét khối.
gill (Mỹ)
Định nghĩa: gill (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Mỹ) bằng 0.0001182941 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa canh (hệ mét) sang gill (Mỹ)
| thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)] | gill (Mỹ) [gi] |
|---|---|
| 0.01 thìa canh (hệ mét) | 0.001268 gill (Mỹ) |
| 0.10 thìa canh (hệ mét) | 0.0127 gill (Mỹ) |
| 1 thìa canh (hệ mét) | 0.1268 gill (Mỹ) |
| 2 thìa canh (hệ mét) | 0.2536 gill (Mỹ) |
| 3 thìa canh (hệ mét) | 0.3804 gill (Mỹ) |
| 5 thìa canh (hệ mét) | 0.6340 gill (Mỹ) |
| 10 thìa canh (hệ mét) | 1.27 gill (Mỹ) |
| 20 thìa canh (hệ mét) | 2.54 gill (Mỹ) |
| 50 thìa canh (hệ mét) | 6.34 gill (Mỹ) |
| 100 thìa canh (hệ mét) | 12.68 gill (Mỹ) |
| 1000 thìa canh (hệ mét) | 126.80 gill (Mỹ) |
Cách chuyển đổi thìa canh (hệ mét) sang gill (Mỹ)
1 thìa canh (hệ mét) = 0.126803 gill (Mỹ)
1 gill (Mỹ) = 7.89 thìa canh (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa canh (hệ mét) sang gill (Mỹ):
15 thìa canh (hệ mét) = 15 × 0.126803 gill (Mỹ) = 1.90 gill (Mỹ)