Chuyển đổi thìa canh (hệ mét) sang gigalít
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)] sang đơn vị gigalít [GL]
thìa canh (hệ mét)
Định nghĩa: thìa canh (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (hệ mét) bằng 1.5e-5 mét khối.
gigalít
Định nghĩa: gigalít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gigalít bằng 1000000 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa canh (hệ mét) sang gigalít
| thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)] | gigalít [GL] |
|---|---|
| 0.01 thìa canh (hệ mét) | 0.000000 gigalít |
| 0.10 thìa canh (hệ mét) | 0.000000 gigalít |
| 1 thìa canh (hệ mét) | 0.000000 gigalít |
| 2 thìa canh (hệ mét) | 0.000000 gigalít |
| 3 thìa canh (hệ mét) | 0.000000 gigalít |
| 5 thìa canh (hệ mét) | 0.000000 gigalít |
| 10 thìa canh (hệ mét) | 0.000000 gigalít |
| 20 thìa canh (hệ mét) | 0.000000 gigalít |
| 50 thìa canh (hệ mét) | 0.000000 gigalít |
| 100 thìa canh (hệ mét) | 0.000000 gigalít |
| 1000 thìa canh (hệ mét) | 0.000000 gigalít |
Cách chuyển đổi thìa canh (hệ mét) sang gigalít
1 thìa canh (hệ mét) = 0.000000 gigalít
1 gigalít = 66666666667 thìa canh (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa canh (hệ mét) sang gigalít:
15 thìa canh (hệ mét) = 15 × 0.000000 gigalít = 0.000000 gigalít