Chuyển đổi thìa canh (hệ mét) sang ccf
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)] sang đơn vị ccf [ccf]
thìa canh (hệ mét)
Định nghĩa: thìa canh (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (hệ mét) bằng 1.5e-5 mét khối.
ccf
Định nghĩa: ccf là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ccf bằng 2.8316846592 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa canh (hệ mét) sang ccf
| thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)] | ccf [ccf] |
|---|---|
| 0.01 thìa canh (hệ mét) | 0.000000 ccf |
| 0.10 thìa canh (hệ mét) | 0.000001 ccf |
| 1 thìa canh (hệ mét) | 0.000005 ccf |
| 2 thìa canh (hệ mét) | 0.000011 ccf |
| 3 thìa canh (hệ mét) | 0.000016 ccf |
| 5 thìa canh (hệ mét) | 0.000026 ccf |
| 10 thìa canh (hệ mét) | 0.000053 ccf |
| 20 thìa canh (hệ mét) | 0.000106 ccf |
| 50 thìa canh (hệ mét) | 0.000265 ccf |
| 100 thìa canh (hệ mét) | 0.000530 ccf |
| 1000 thìa canh (hệ mét) | 0.005297 ccf |
Cách chuyển đổi thìa canh (hệ mét) sang ccf
1 thìa canh (hệ mét) = 0.000005 ccf
1 ccf = 188779 thìa canh (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa canh (hệ mét) sang ccf:
15 thìa canh (hệ mét) = 15 × 0.000005 ccf = 0.000079 ccf